Từ: man, mạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ man, mạn:

缦 man, mạn • 謾 man, mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: man, • mạn

man, mạn [man, mạn]

U+7F26, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 縵;
Pinyin: man4;
Việt bính: maan6;

缦 man, mạn

Nghĩa Trung Việt của từ 缦

Giản thể của chữ 縵.

Nghĩa của 缦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (縵)
[màn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: MẠN
lụa trắng; lụa mộc。没有花纹的丝织品。

Chữ gần giống với 缦:

缥, 缦, 缧, 缨, 缩, 缪, 缫,

Dị thể chữ 缦

縵,

Chữ gần giống 缦

绬, 缒, 缋, 缌, 缍, 缎, 缏, 缐, 缑, 缓,

Tự hình:

Tự hình chữ 缦 Tự hình chữ 缦 Tự hình chữ 缦 Tự hình chữ 缦

man, mạn [man, mạn]

U+8B3E, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 谩;
Pinyin: man2, man4;
Việt bính: maan4 maan6;

謾 man, mạn

Nghĩa Trung Việt của từ 謾

(Động) Lừa dối.

(Động)
Mắng chửi, phỉ báng.

(Tính)
Sáng láng, thông tuệ.Một âm là mạn.

(Động)
Khinh thường.
◇Hán Thư 漢
書: Bất tuân lễ nghi, khinh mạn tể tướng 不遵禮儀, 輕謾宰相 (Địch Phương Tiến truyện 翟方進傳) Không tuân theo lễ nghi, coi thường tể tướng.

(Tính)
Kiêu căng, xấc xược.
◇Hán Thư 漢書: Cố Kiệt Trụ bạo mạn, sàm tặc tịnh tiến, hiền trí ẩn phục 故桀紂暴謾, 讒賊並進, 賢知隱伏 (Đổng Trọng Thư truyện 董仲舒傳) Cho nên Kiệt Trụ bạo ngược kiêu căng, lũ gièm pha và bọn làm hại cùng tiến tới, bậc hiền trí ẩn nấp.

(Tính)
Xấu xa, bỉ ổi, dâm loạn.

(Phó)
Hão, uổng.
§ Thông mạn 漫.

(Phó)
Phóng túng, tùy tiện.
§ Thông mạn 漫.

mạn, như "nói mạn (lừa dối)" (vhn)
man, như "lan man" (btcn)

Chữ gần giống với 謾:

䜃, 䜄, 䜅, 䜆, 䜇, 䜈, 䜉, 䜊, 謥, 謦, 謪, 謫, 謬, 謭, 謯, 謳, 謹, 謻, 謼, 謾, 𧫼,

Dị thể chữ 謾

谩,

Chữ gần giống 謾

譿, 話, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭,

Tự hình:

Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạn

mạn偭:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
mạn僈:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
mạn墁:mạn tường (quét vôi)
mạn嫚:khinh mạn, mạn phép
mạn幔:mạn trướng (mành rủ)
mạn慢:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mạn漫:mạn ngược; mạn xuôi
mạn𫇞:mạn thuyền
mạn蔓:chè mạn
mạn謾:nói mạn (lừa dối)
man, mạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: man, mạn Tìm thêm nội dung cho: man, mạn